bachelor

/ˈbætʃələr/
Âm tiết bach·e·lor
Trọng âm BACH-e-lor

Phân tích Phonics

ba
/bæ/
a ngắn
ch
/tʃ/
ch /tʃ/
e
/ə/
schwa
lor
/lər/
uốn lưỡi

Nghĩa

người đàn ông độc thân; cử nhân (học vị)

Tham chiếu phát âm

💡

ba=/bæ/(back) + ch=/tʃ/(chair) + e=/ə/(taken) + lor=/lər/(color)

Ví dụ

He is a bachelor who lives in the city.

Anh ấy là một người đàn ông độc thân sống ở thành phố.