axis
/ˈæksɪs/
Âm tiết ax·is
Trọng âm AX-is
Phân tích Phonics
ax
/æks/
a ngắn
is
/ɪs/
i ngắn
Nghĩa
trục, trục quay
Tham chiếu phát âm
💡
a=/æ/(cat) + x=/ks/(box) + is=/ɪs/(this)
Ví dụ
The Earth rotates on its axis.
Trái Đất quay quanh trục của nó.