away

/əˈweɪ/
Âm tiết a·way
Trọng âm a-WAY

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
way
/weɪ/
ai dài

Nghĩa

xa; không có mặt; đi nơi khác

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + way=/weɪ/(day)

Ví dụ

She is away on a business trip.

Cô ấy đang đi công tác và không có ở nhà.