autumn

/ˈɔːtəm/
Âm tiết au·tumn
Trọng âm AU-tumn

Phân tích Phonics

au
/ɔː/
au/aw
t
/t/
th vô thanh
umn
/əm/
schwa

Nghĩa

mùa thu

Tham chiếu phát âm

💡

au=/ɔː/(author) + tum=/təm/(custom)

Ví dụ

Autumn is my favorite season.

Mùa thu là mùa tôi yêu thích nhất.