autonomous
/ɔːˈtɒnəməs/
Âm tiết au·to·no·mous
Trọng âm au-to-NO-mous
Phân tích Phonics
au
/ɔː/
au dài
to
/tɒ/
o ngắn
no
/nə/
schwa
mous
/məs/
schwa yếu
Nghĩa
tự trị, tự chủ
Tham chiếu phát âm
💡
au=/ɔː/(law) + to=/tɒ/(top) + no=/nə/(about) + mous=/məs/(famous)
Ví dụ
The region became an autonomous state.
Khu vực đó đã trở thành một bang tự trị.