autobiographic
/ˌɔːtoʊˌbaɪoʊˈɡræfɪk/
Âm tiết au·to·bi·o·graph·ic
Trọng âm au-to-bi-o-GRAPH-ic
Phân tích Phonics
auto
/ˌɔːtoʊ/
âm au/aw
bio
/ˌbaɪoʊ/
i_e dài
graph
/ɡræf/
ph = /f/
ic
/ɪk/
i ngắn
Nghĩa
thuộc về tự truyện; dựa trên cuộc đời cá nhân
Tham chiếu phát âm
💡
auto=/ɔːtoʊ/(automatic) + bio=/baɪoʊ/(biology) + graph=/ɡræf/(graphic) + ic=/ɪk/(basic)
Ví dụ
The novel has strong autobiographic elements from the author’s childhood.
Cuốn tiểu thuyết có nhiều yếu tố tự truyện từ thời thơ ấu của tác giả.