authorization

/ˌɔːθəraɪˈzeɪʃən/
Âm tiết au·thor·i·za·tion
Trọng âm au-thor-i-ZA-tion

Phân tích Phonics

auth
/ɔːθ/
th vô thanh
or
/ər/
schwa
i
/ɪ/
i ngắn
za
/zeɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự ủy quyền, cho phép

Tham chiếu phát âm

💡

auth=/ɔːθ/(author) + or=/ər/(actor) + i=/ɪ/(sit) + za=/zeɪ/(zebra) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

You need authorization to access the system.

Bạn cần sự ủy quyền để truy cập hệ thống.