authority
/əˈθɔːrəti/
Âm tiết au·thor·i·ty
Trọng âm au-THOR-i-ty
Phân tích Phonics
au
/ə/
schwa
thor
/θɔːr/
th vô thanh
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
ty
/ti/
y âm i
Nghĩa
quyền lực; thẩm quyền; chính quyền
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + thor=/θɔːr/(Thor) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
The police have the authority to stop the car.
Cảnh sát có thẩm quyền dừng chiếc xe.