aunt
/ænt/
Âm tiết aunt
Trọng âm AUNT
Phân tích Phonics
au
/æ/
chữ câm
nt
/nt/
ng mũi
Nghĩa
dì; cô; bác gái
Tham chiếu phát âm
💡
a=/æ/(cat) + nt=/nt/(ant)
Ví dụ
My aunt lives in New York.
Dì của tôi sống ở New York.
dì; cô; bác gái
a=/æ/(cat) + nt=/nt/(ant)
My aunt lives in New York.
Dì của tôi sống ở New York.