attend
/əˈtɛnd/
Âm tiết a·tend
Trọng âm a-TEND
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
tt
/t/
phụ âm đôi
end
/ɛnd/
e ngắn
Nghĩa
tham dự
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + tt=/t/(butter) + end=/ɛnd/(end)
Ví dụ
She will attend the meeting tomorrow.
Cô ấy sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai.