attempt

/əˈtɛmpt/
Âm tiết a·tempt
Trọng âm a-TEMPT

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
tempt
/tɛmpt/
e ngắn

Nghĩa

cố gắng; sự thử

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + tempt=/tɛmpt/(tempt)

Ví dụ

She made an attempt to finish the task on time.

Cô ấy đã cố gắng hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.