atrocious
/əˈtroʊʃəs/
Âm tiết a·tro·cious
Trọng âm a-TRO-cious
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
tro
/troʊ/
o dài
cious
/ʃəs/
hậu tố tion
Nghĩa
tồi tệ, tàn bạo
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + tro=/troʊ/(trophy) + cious=/ʃəs/(precious)
Ví dụ
The food at that restaurant was absolutely atrocious.
Đồ ăn ở nhà hàng đó thực sự tồi tệ.