atop
/əˈtɑːp/
Âm tiết a·top
Trọng âm a-TOP
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
top
/tɑp/
a ngắn
Nghĩa
ở trên đỉnh; phía trên
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + top=/tɑp/(top)
Ví dụ
The cat sat atop the wall.
Con mèo ngồi trên đỉnh bức tường.