atomic

/əˈtɒmɪk/
Âm tiết a·tom·ic
Trọng âm a-TOM-ic

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
tom
/tɒm/
o ngắn
ic
/ɪk/
i ngắn

Nghĩa

thuộc về nguyên tử; năng lượng nguyên tử

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + tom=/tɒm/(Tom) + ic=/ɪk/(music)

Ví dụ

Atomic energy can be used to produce electricity.

Năng lượng nguyên tử có thể được dùng để sản xuất điện.