astronomer

/əˈstrɑːnəmər/
Âm tiết a·stro·no·mer
Trọng âm a-STRO-no-mer

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
stro
/strɑː/
nguyên âm dài
no
/nə/
schwa
mer
/mər/
schwa r

Nghĩa

nhà thiên văn học

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + stro=/strɑː/(strong) + no=/nə/(canoe弱读) + mer=/mər/(teacher)

Ví dụ

The astronomer studies distant galaxies with a powerful telescope.

Nhà thiên văn học nghiên cứu các thiên hà xa xôi bằng kính thiên văn mạnh.