assumption
/əˈsʌmpʃən/
Âm tiết as·sump·tion
Trọng âm as-SUMP-tion
Phân tích Phonics
as
/əs/
schwa
sump
/sʌmp/
u ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
giả định; điều được cho là đúng
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + sump=/sʌmp/(sum) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The theory is based on the assumption that prices will rise.
Lý thuyết này dựa trên giả định rằng giá cả sẽ tăng.