association

/əˌsoʊsiˈeɪʃən/
Âm tiết as·so·ci·a·tion
Trọng âm as-so-ci-A-tion

Phân tích Phonics

as
/ə/
schwa
so
/soʊ/
o dài
ci
/si/
c mềm
a
/eɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

hiệp hội; sự liên kết; sự liên tưởng

Tham chiếu phát âm

💡

a=/eɪ/(name) + so=/soʊ/(so) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

She joined a professional association last year.

Cô ấy đã gia nhập một hiệp hội nghề nghiệp vào năm ngoái.