associate
/əˈsoʊsiˌeɪt/
Âm tiết as·so·ci·ate
Trọng âm as-SO-ci-ate
Phân tích Phonics
as
/ə/
schwa
so
/soʊ/
o dài
ci
/si/
c mềm
ate
/eɪt/
a_e dài
Nghĩa
liên hệ; kết nối trong suy nghĩ
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + so=/soʊ/(so) + ci=/si/(city) + ate=/eɪt/(late)
Ví dụ
People often associate coffee with relaxation.
Mọi người thường liên hệ cà phê với sự thư giãn.