ash
/æʃ/
Âm tiết ash
Trọng âm ASH
Phân tích Phonics
a
/æ/
a ngắn
sh
/ʃ/
âm sh
Nghĩa
tro, than
Tham chiếu phát âm
💡
a=/æ/(cat) + sh=/ʃ/(ship)
Ví dụ
There was ash left after the fire.
Sau đám cháy, tro còn sót lại.
tro, than
a=/æ/(cat) + sh=/ʃ/(ship)
There was ash left after the fire.
Sau đám cháy, tro còn sót lại.