ascribe
/əˈskraɪb/
Âm tiết a·scribe
Trọng âm a-SCRIBE
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
scribe
/skraɪb/
i-e dài
Nghĩa
quy cho, cho là do
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + scribe=/skraɪb/(describe)
Ví dụ
She ascribed her success to hard work.
Cô ấy quy thành công của mình cho sự chăm chỉ.