artery

/ˈɑːrtəri/
Âm tiết ar·ter·y
Trọng âm AR-ter-y

Phân tích Phonics

ar
/ɑːr/
âm r
ter
/tər/
schwa
y
/i/
y âm i

Nghĩa

động mạch

Tham chiếu phát âm

💡

ar=/ɑːr/(car) + ter=/tər/(water) + y=/i/(happy)

Ví dụ

A blocked artery can cause serious heart problems.

Động mạch bị tắc có thể gây ra các vấn đề tim mạch nghiêm trọng.