army

/ˈɑrmi/
Âm tiết ar·my
Trọng âm AR-my

Phân tích Phonics

ar
/ɑr/
ar uốn lưỡi
my
/mi/
y âm i

Nghĩa

quân đội, lục quân

Tham chiếu phát âm

💡

ar=/ɑr/(car) + my=/mi/(me)

Ví dụ

He joined the army after college.

Anh ấy gia nhập quân đội sau khi tốt nghiệp đại học.