aristocracy
/əˈrɪstəkrəsi/
Âm tiết a·ris·to·cra·cy
Trọng âm a-RIS-to-cra-cy
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
ris
/rɪs/
i ngắn
to
/tə/
schwa
cra
/krə/
r控元音
cy
/si/
c mềm
Nghĩa
tầng lớp quý tộc; chế độ quý tộc
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + ris=/rɪs/(risk) + to=/tə/(today) + cra=/krə/(crowd) + cy=/si/(city)
Ví dụ
The aristocracy once held great political power.
Tầng lớp quý tộc từng nắm giữ quyền lực chính trị lớn.