archway
/ˈɑrtʃweɪ/
Âm tiết arch·way
Trọng âm ARCH-way
Phân tích Phonics
arch
/ɑrtʃ/
âm ar
way
/weɪ/
ai dài
Nghĩa
lối đi có mái vòm, cổng vòm
Tham chiếu phát âm
💡
arch=/ɑrtʃ/(arch) + way=/weɪ/(way)
Ví dụ
They walked through the stone archway into the garden.
Họ đi qua cổng vòm bằng đá để vào khu vườn.