architecture

/ˈɑːrkɪtektʃər/
Âm tiết ar·chi·tec·ture
Trọng âm AR-chi-tec-ture

Phân tích Phonics

ar
/ɑːr/
r控元音
chi
/kɪ/
c cứng
tec
/tɛk/
e ngắn
ture
/tʃər/
ture

Nghĩa

kiến trúc; kiến trúc học

Tham chiếu phát âm

💡

ar=/ɑːr/(car) + chi=/kɪ/(kit) + tec=/tɛk/(tech) + ture=/tʃər/(picture)

Ví dụ

She studies architecture at university.

Cô ấy học kiến trúc tại trường đại học.