arc
/ɑːrk/
Âm tiết arc
Trọng âm ARC
Phân tích Phonics
ar
/ɑːr/
âm ar
c
/k/
c cứng
Nghĩa
cung, đường cong
Tham chiếu phát âm
💡
ar=/ɑːr/(car) + c=/k/(cat)
Ví dụ
The bridge forms a perfect arc over the river.
Cây cầu tạo thành một đường cong hoàn hảo bắc qua con sông.