arbitration

/ˌɑːrbɪˈtreɪʃən/
Âm tiết ar·bi·tra·tion
Trọng âm ar-bi-TRA-tion

Phân tích Phonics

ar
/ɑːr/
ar uốn lưỡi
bi
/bɪ/
i ngắn
tra
/treɪ/
a-e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

trọng tài; quá trình giải quyết tranh chấp bởi bên thứ ba

Tham chiếu phát âm

💡

ar=/ɑːr/(car) + bi=/bɪ/(bit) + tra=/treɪ/(tray) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The contract requires arbitration to resolve disputes.

Hợp đồng yêu cầu giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.