aquatic

/əˈkwætɪk/
Âm tiết a·quat·ic
Trọng âm a-QUAT-ic

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
qua
/kwæ/
qu=/kw/
t
/t/
th vô thanh
ic
/ɪk/
i ngắn

Nghĩa

thuộc về nước; sống dưới nước

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + qua=/kwæ/(quack) + t=/t/(top) + ic=/ɪk/(music)

Ví dụ

Aquatic plants grow entirely in water.

Thực vật thủy sinh phát triển hoàn toàn trong nước.