apply
/əˈplaɪ/
Âm tiết ap·ply
Trọng âm a-PLY
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
p
/p/
th vô thanh
ply
/plaɪ/
y dài
Nghĩa
nộp đơn; áp dụng
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + ply=/plaɪ/(plywood)
Ví dụ
She decided to apply for the job.
Cô ấy quyết định nộp đơn xin việc.