appear
/əˈpɪr/
Âm tiết a·pear
Trọng âm a-PEAR
Phân tích Phonics
ap
/əp/
schwa
pear
/pɪr/
âm ir
Nghĩa
xuất hiện; có vẻ như
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + pear=/pɪr/(pear)
Ví dụ
A rainbow may appear after the rain.
Cầu vồng có thể xuất hiện sau cơn mưa.