antique
/ænˈtiːk/
Âm tiết an·tique
Trọng âm an-TIQUE
Phân tích Phonics
an
/æn/
a ngắn
tique
/tiːk/
i_e dài
Nghĩa
đồ cổ
Tham chiếu phát âm
💡
an=/æn/(ant) + tique=/tiːk/(boutique)
Ví dụ
She bought an antique chair at the market.
Cô ấy mua một chiếc ghế đồ cổ ở chợ.