antibiotic

/ˌæntibaɪˈɒtɪk/
Âm tiết an·ti·bi·ot·ic
Trọng âm an-ti-bi-OT-ic

Phân tích Phonics

an
/æn/
a ngắn
ti
/ti/
i ngắn
bi
/baɪ/
i-e dài
ot
/ɒt/
o ngắn
ic
/ɪk/
schwa

Nghĩa

thuốc kháng sinh

Tham chiếu phát âm

💡

an=/æn/(ant) + ti=/ti/(tea) + bi=/baɪ/(bike) + ot=/ɒt/(hot) + ic=/ɪk/(music)

Ví dụ

The doctor prescribed an antibiotic for the infection.

Bác sĩ đã kê đơn thuốc kháng sinh để điều trị nhiễm trùng.