antagonist
/ænˈtæɡənɪst/
Âm tiết an·tag·o·nist
Trọng âm an-TAG-o-nist
Phân tích Phonics
an
/æn/
a ngắn
tag
/tæɡ/
a ngắn
o
/ə/
schwa
nist
/nɪst/
i ngắn
Nghĩa
đối thủ, kẻ đối kháng; nhân vật phản diện
Tham chiếu phát âm
💡
an=/æn/(ant) + tag=/tæɡ/(tag) + o=/ə/(about) + nist=/nɪst/(chemist)
Ví dụ
The antagonist in the story tries to stop the hero.
Trong câu chuyện, nhân vật phản diện cố gắng ngăn cản người anh hùng.