ant
/ænt/
Âm tiết ant
Trọng âm ANT
Phân tích Phonics
a
/æ/
a ngắn
nt
/nt/
ng mũi
Nghĩa
kiến
Tham chiếu phát âm
💡
a=/æ/(cat) + nt=/nt/(tent)
Ví dụ
An ant is crawling on the leaf.
Một con kiến đang bò trên chiếc lá.
kiến
a=/æ/(cat) + nt=/nt/(tent)
An ant is crawling on the leaf.
Một con kiến đang bò trên chiếc lá.