animation
/ˌænɪˈmeɪʃən/
Âm tiết an·i·ma·tion
Trọng âm an-i-MA-tion
Phân tích Phonics
an
/æn/
a ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ma
/meɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
hoạt hình; sự làm cho sinh động
Tham chiếu phát âm
💡
an=/æn/(animal) + i=/ɪ/(it) + ma=/meɪ/(make) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
This studio is famous for its high-quality animation.
Hãng phim này nổi tiếng với các bộ phim hoạt hình chất lượng cao.