angle

/ˈæŋɡəl/
Âm tiết an·gle
Trọng âm AN-gle

Phân tích Phonics

an
/æŋ/
a ngắn
gle
/ɡəl/
âm tiết -le

Nghĩa

góc; góc độ

Tham chiếu phát âm

💡

a=/æ/(cat) + ng=/ŋ/(sing) + gle=/ɡəl/(single)

Ví dụ

The angle of the triangle is very sharp.

Góc của hình tam giác này rất nhọn.