analytic
/ˌænəˈlɪtɪk/
Âm tiết an·a·lyt·ic
Trọng âm an-a-LYT-ic
Phân tích Phonics
an
/æn/
a ngắn
a
/ə/
schwa
lyt
/lɪt/
i ngắn
ic
/ɪk/
schwa
Nghĩa
thuộc về phân tích
Tham chiếu phát âm
💡
an=/æn/(animal) + a=/ə/(about) + lyt=/lɪt/(little) + ic=/ɪk/(music)
Ví dụ
She has an analytic approach to solving problems.
Cô ấy có cách tiếp cận phân tích để giải quyết vấn đề.