amusing

/əˈmjuːzɪŋ/
Âm tiết a·mu·sing
Trọng âm a-MU-sing

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
mus
/mjuːz/
u_e dài
ing
/ɪŋ/
âm ng

Nghĩa

vui nhộn, thú vị

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + mus=/mjuːz/(music,use) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

The movie was very amusing.

Bộ phim đó rất thú vị.