amplification
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃən/
Âm tiết am·pli·fi·ca·tion
Trọng âm am-pli-fi-KA-tion
Phân tích Phonics
am
/æm/
a ngắn
pli
/plɪ/
i ngắn
fi
/fɪ/
i ngắn
ca
/keɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
tion
Nghĩa
sự khuếch đại, sự tăng cường
Tham chiếu phát âm
💡
am=/æm/(am) + pli=/plɪ/(split) + fi=/fɪ/(fish) + ca=/keɪ/(cake) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The device provides sound amplification for people with hearing loss.
Thiết bị này cung cấp khả năng khuếch đại âm thanh cho người khiếm thính.