among

/əˈmʌŋ/
Âm tiết a·mong
Trọng âm a-MONG

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
mong
/mʌŋ/
ng

Nghĩa

ở giữa; trong số

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/ (about) + mong=/mʌŋ/ (hung)

Ví dụ

She felt comfortable among her friends.

Cô ấy cảm thấy thoải mái giữa những người bạn.