amidst
/əˈmɪdst/
Âm tiết a·midst
Trọng âm a-MIDST
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
midst
/mɪdst/
âm i ngắn
Nghĩa
ở giữa, bao quanh bởi
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + mid=/mɪd/(mid) + st=/st/(stop)
Ví dụ
She remained calm amidst the chaos.
Cô ấy vẫn bình tĩnh giữa cảnh hỗn loạn.