amiable

/ˈeɪmiəbl/
Âm tiết a·mi·a·ble
Trọng âm A-mi-a-ble

Phân tích Phonics

a
/eɪ/
âm tiết mở dài
mi
/mi/
i-e dài
a
/ə/
schwa
ble
/bəl/
le âm tiết

Nghĩa

thân thiện, dễ mến

Tham chiếu phát âm

💡

a=/eɪ/(cake) + mi=/mi/(me) + a=/ə/(about) + ble=/bəl/(table)

Ví dụ

She has an amiable personality that everyone likes.

Cô ấy có tính cách thân thiện mà ai cũng quý.