ambition

/æmˈbɪʃən/
Âm tiết am·bi·tion
Trọng âm am-BI-tion

Phân tích Phonics

am
/æm/
a ngắn
bi
/bɪ/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

tham vọng

Tham chiếu phát âm

💡

am=/æm/(am) + bi=/bɪ/(bit) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Her ambition is to become a doctor.

Tham vọng của cô ấy là trở thành bác sĩ.