aluminum

/əˈluːmɪnəm/
Âm tiết a·lu·mi·num
Trọng âm a-LU-mi-num

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
lu
/luː/
u_e dài
mi
/mɪ/
i ngắn
num
/nəm/
schwa

Nghĩa

nhôm, một kim loại nhẹ màu bạc

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + lu=/luː/(blue) + mi=/mɪ/(milk) + num=/nəm/(problem)

Ví dụ

This can is made of aluminum.

Lon này được làm bằng nhôm.