alternate

/ˈɔːltərnət/
Âm tiết al·ter·nate
Trọng âm AL-ter-nate

Phân tích Phonics

al
/ɔːl/
âm al
ter
/tər/
schwa
nate
/nət/
không đọc

Nghĩa

luân phiên; thay thế

Tham chiếu phát âm

💡

al=/ɔːl/(all) + ter=/tər/(water) + nate=/nət/(cabinet)

Ví dụ

We alternate between work and rest.

Chúng tôi luân phiên giữa làm việc và nghỉ ngơi.