alteration

/ˌɔːltəˈreɪʃən/
Âm tiết al·ter·a·tion
Trọng âm al-ter-A-tion

Phân tích Phonics

al
/ɔːl/
phụ âm đôi
ter
/tər/
schwa
a
/eɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự thay đổi, sửa đổi

Tham chiếu phát âm

💡

al=/ɔːl/(all) + ter=/tər/(water) + a=/eɪ/(cake) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The tailor made an alteration to the dress.

Người thợ may đã chỉnh sửa chiếc váy.