alongside

/əˌlɔŋˈsaɪd/
Âm tiết a·long·side
Trọng âm a-long-SIDE

Phân tích Phonics

a
/ə/
schwa
long
/lɔŋ/
âm ng
side
/saɪd/
i_e dài

Nghĩa

bên cạnh; cùng với

Tham chiếu phát âm

💡

a=/ə/(about) + long=/lɔŋ/(long) + side=/saɪd/(side)

Ví dụ

She walked alongside her friend.

Cô ấy đi bên cạnh bạn mình.