allow
/əˈlaʊ/
Âm tiết a·llow
Trọng âm a-LLOW
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
ll
/l/
chữ câm
ow
/aʊ/
ow đôi
Nghĩa
cho phép
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + ow=/aʊ/(now)
Ví dụ
They allow children to use the computer.
Họ cho phép trẻ em sử dụng máy tính.