allotment
/əˈlɒtmənt/
Âm tiết a·lot·ment
Trọng âm a-LOT-ment
Phân tích Phonics
a
/ə/
schwa
llot
/lɒt/
o ngắn
ment
/mənt/
schwa yếu
Nghĩa
phần được phân; mảnh đất trồng trọt cho thuê
Tham chiếu phát âm
💡
a=/ə/(about) + lot=/lɒt/(lot) + ment=/mənt/(government)
Ví dụ
Each family received an allotment of vegetables.
Mỗi gia đình nhận được một phần rau được phân.