allegedly
/əˈlɛdʒɪdli/
Âm tiết al·leg·ed·ly
Trọng âm al-LEG-ed-ly
Phân tích Phonics
al
/ə/
schwa
leg
/lɛdʒ/
g mềm
ed
/ɪd/
-ed quá khứ
ly
/li/
trạngtừ-ly
Nghĩa
được cho là; theo lời cáo buộc
Tham chiếu phát âm
💡
al=/ə/(about) + leg=/lɛdʒ/(legend) + ed=/ɪd/(ended) + ly=/li/(quickly)
Ví dụ
He was allegedly involved in the case.
Anh ta được cho là có liên quan đến vụ việc.